Lịch âm tháng 1 năm 1981

Tháng 1/1981 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 13/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm26/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/1Thứ Sáu27/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
3/1Thứ Bảy28/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/1Chủ Nhật29/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/1Thứ Hai30/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Ba1/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/1Thứ Tư2/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
8/1Thứ Năm3/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/1Thứ Sáu4/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
10/1Thứ Bảy5/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/1Chủ Nhật6/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/1Thứ Hai7/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Thứ Ba8/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/1Thứ Tư9/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Năm10/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
16/1Thứ Sáu11/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Bảy12/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/1Chủ Nhật13/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Hai14/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
20/1Thứ Ba15/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Tư16/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/1Thứ Năm17/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Sáu18/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/1Thứ Bảy19/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/1Chủ Nhật20/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/1Thứ Hai21/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Ba22/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
28/1Thứ Tư23/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/1Thứ Năm24/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Sáu25/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
31/1Thứ Bảy26/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 30/11) — Trùng Phục
  • 7/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 12/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 9/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 21/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 23/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/1 (âm 21/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 30/1 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 31/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.