Lịch âm tháng 2 năm 1981

Tháng 2/1981 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/2, 13/2, 27/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật27/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/2Thứ Hai28/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
3/2Thứ Ba29/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Tư30/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/2Thứ Năm1/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
6/2Thứ Sáu2/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/2Thứ Bảy3/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/2Chủ Nhật4/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/2Thứ Hai5/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
10/2Thứ Ba6/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Thứ Tư7/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
12/2Thứ Năm8/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
13/2Thứ Sáu9/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/2Thứ Bảy10/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
15/2Chủ Nhật11/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
16/2Thứ Hai12/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/2Thứ Ba13/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
18/2Thứ Tư14/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/2Thứ Năm15/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/2Thứ Sáu16/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Bảy17/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
22/2Chủ Nhật18/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/2Thứ Hai19/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
24/2Thứ Ba20/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Thứ Tư21/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
26/2Thứ Năm22/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/2Thứ Sáu23/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
28/2Thứ Bảy24/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 1/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/2 (âm 11/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 21/2 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.