Lịch âm tháng 3 năm 1981

Tháng 3/1981 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/3, 6/3, 18/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật25/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
2/3Thứ Hai26/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Ba27/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/3Thứ Tư28/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/3Thứ Năm29/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/3Thứ Sáu1/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
7/3Thứ Bảy2/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/3Chủ Nhật3/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
9/3Thứ Hai4/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/3Thứ Ba5/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/3Thứ Tư6/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
12/3Thứ Năm7/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
13/3Thứ Sáu8/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
14/3Thứ Bảy9/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
15/3Chủ Nhật10/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/3Thứ Hai11/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/3Thứ Ba12/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/3Thứ Tư13/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
19/3Thứ Năm14/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/3Thứ Sáu15/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/3Thứ Bảy16/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/3Chủ Nhật17/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/3Thứ Hai18/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
24/3Thứ Ba19/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
25/3Thứ Tư20/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
26/3Thứ Năm21/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/3Thứ Sáu22/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Bảy23/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
29/3Chủ Nhật24/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
30/3Thứ Hai25/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
31/3Thứ Ba26/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/3 (âm 28/1) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 6/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 9/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 19/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.