Lịch âm tháng 4 năm 1981

Tháng 4/1981 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/4, 6/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư27/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/4Thứ Năm28/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Sáu29/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/4Thứ Bảy30/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
5/4Chủ Nhật1/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/4Thứ Hai2/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/4Thứ Ba3/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/4Thứ Tư4/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/4Thứ Năm5/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/4Thứ Sáu6/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
11/4Thứ Bảy7/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
12/4Chủ Nhật8/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
13/4Thứ Hai9/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
14/4Thứ Ba10/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/4Thứ Tư11/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/4Thứ Năm12/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Thứ Sáu13/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
18/4Thứ Bảy14/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/4Chủ Nhật15/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
20/4Thứ Hai16/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/4Thứ Ba17/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
22/4Thứ Tư18/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/4Thứ Năm19/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
24/4Thứ Sáu20/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
25/4Thứ Bảy21/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/4Chủ Nhật22/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/4Thứ Hai23/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
28/4Thứ Ba24/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
29/4Thứ Tư25/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
30/4Thứ Năm26/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 4/4 (âm 30/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 21/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 19/3) — Sát Chủ
  • 26/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 26/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.