Lịch âm tháng 5 năm 1981
Tháng 5/1981 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 11/5, 29/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1981
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Sáu | 27/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (22) |
| 2/5 | Thứ Bảy | 28/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 3/5 | Chủ Nhật | 29/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 4/5 | Thứ Hai | 1/4 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 5/5 | Thứ Ba | 2/4 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (39) |
| 6/5 | Thứ Tư | 3/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/5 | Thứ Năm | 4/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 8/5 | Thứ Sáu | 5/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 9/5 | Thứ Bảy | 6/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 10/5 | Chủ Nhật | 7/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 11/5 | Thứ Hai | 8/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 12/5 | Thứ Ba | 9/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 13/5 | Thứ Tư | 10/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 14/5 | Thứ Năm | 11/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 15/5 | Thứ Sáu | 12/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 16/5 | Thứ Bảy | 13/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 17/5 | Chủ Nhật | 14/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 18/5 | Thứ Hai | 15/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 19/5 | Thứ Ba | 16/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 20/5 | Thứ Tư | 17/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 21/5 | Thứ Năm | 18/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 22/5 | Thứ Sáu | 19/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 23/5 | Thứ Bảy | 20/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 24/5 | Chủ Nhật | 21/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/5 | Thứ Hai | 22/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 26/5 | Thứ Ba | 23/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 27/5 | Thứ Tư | 24/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 28/5 | Thứ Năm | 25/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 29/5 | Thứ Sáu | 26/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 30/5 | Thứ Bảy | 27/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 31/5 | Chủ Nhật | 28/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
- 6/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 8/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 10/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 11/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
- 12/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 10/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
- 15/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 17/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 18/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
- 21/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 22/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
- 24/5 (âm 21/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 27/5 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/5 (âm 25/4) — Trùng Tang
- 30/5 (âm 27/4) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

