Lịch âm tháng 11 năm 1981
Tháng 11/1981 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/11, 17/11, 25/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1981
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/11 | Thứ Hai | 6/10 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 3/11 | Thứ Ba | 7/10 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (48) |
| 4/11 | Thứ Tư | 8/10 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 5/11 | Thứ Năm | 9/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 6/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 7/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 8/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/11 | Thứ Hai | 13/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 10/11 | Thứ Ba | 14/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/11 | Thứ Tư | 15/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/11 | Thứ Năm | 16/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 13/11 | Thứ Sáu | 17/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 14/11 | Thứ Bảy | 18/10 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 15/11 | Chủ Nhật | 19/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 16/11 | Thứ Hai | 20/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 17/11 | Thứ Ba | 21/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 18/11 | Thứ Tư | 22/10 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/11 | Thứ Năm | 23/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (48) |
| 20/11 | Thứ Sáu | 24/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/11 | Thứ Bảy | 25/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/11 | Chủ Nhật | 26/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 23/11 | Thứ Hai | 27/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/11 | Thứ Ba | 28/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 25/11 | Thứ Tư | 29/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 26/11 | Thứ Năm | 1/11 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 27/11 | Thứ Sáu | 2/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 28/11 | Thứ Bảy | 3/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 29/11 | Chủ Nhật | 4/11 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 30/11 | Thứ Hai | 5/11 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 2/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
- 4/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
- 6/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
- 8/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 15/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
- 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 24/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương
- 24/11 (âm 28/10) — Trùng Tang
- 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương
- 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

