Lịch âm tháng 10 năm 1981

Tháng 10/1981 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/10, 21/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm4/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
2/10Thứ Sáu5/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
3/10Thứ Bảy6/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
4/10Chủ Nhật7/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
5/10Thứ Hai8/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Ba9/9Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/10Thứ Tư10/9Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/10Thứ Năm11/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/10Thứ Sáu12/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
10/10Thứ Bảy13/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/10Chủ Nhật14/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/10Thứ Hai15/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/10Thứ Ba16/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Tư17/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Năm18/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
16/10Thứ Sáu19/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/10Thứ Bảy20/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/10Chủ Nhật21/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/10Thứ Hai22/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
20/10Thứ Ba23/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
21/10Thứ Tư24/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
22/10Thứ Năm25/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
23/10Thứ Sáu26/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/10Thứ Bảy27/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/10Chủ Nhật28/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
26/10Thứ Hai29/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
27/10Thứ Ba30/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
28/10Thứ Tư1/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
29/10Thứ Năm2/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/10Thứ Sáu3/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
31/10Thứ Bảy4/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 10/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 8/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 10/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 13/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 18/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 19/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 4/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.