Lịch âm tháng 9 năm 1981

Tháng 9/1981 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 16/9, 26/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba4/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
2/9Thứ Tư5/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
3/9Thứ Năm6/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/9Thứ Sáu7/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
5/9Thứ Bảy8/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
6/9Chủ Nhật9/8Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
7/9Thứ Hai10/8Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
8/9Thứ Ba11/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
9/9Thứ Tư12/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/9Thứ Năm13/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
11/9Thứ Sáu14/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/9Thứ Bảy15/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
13/9Chủ Nhật16/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
14/9Thứ Hai17/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
15/9Thứ Ba18/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
16/9Thứ Tư19/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/9Thứ Năm20/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
18/9Thứ Sáu21/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
19/9Thứ Bảy22/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
20/9Chủ Nhật23/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
21/9Thứ Hai24/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/9Thứ Ba25/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/9Thứ Tư26/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/9Thứ Năm27/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
25/9Thứ Sáu28/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/9Thứ Bảy29/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/9Chủ Nhật30/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
28/9Thứ Hai1/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/9Thứ Ba2/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Tư3/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 30/9 (âm 3/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.