Lịch âm tháng 8 năm 1981
Tháng 8/1981 có 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/8, 30/8, 5/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1981
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Bảy | 2/7 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/8 | Chủ Nhật | 3/7 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (32) |
| 3/8 | Thứ Hai | 4/7 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 4/8 | Thứ Ba | 5/7 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/8 | Thứ Tư | 6/7 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 6/8 | Thứ Năm | 7/7 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 7/8 | Thứ Sáu | 8/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 8/8 | Thứ Bảy | 9/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 9/8 | Chủ Nhật | 10/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 10/8 | Thứ Hai | 11/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 11/8 | Thứ Ba | 12/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/8 | Thứ Tư | 13/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 13/8 | Thứ Năm | 14/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/8 | Thứ Sáu | 15/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 15/8 | Thứ Bảy | 16/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 16/8 | Chủ Nhật | 17/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/8 | Thứ Hai | 18/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 18/8 | Thứ Ba | 19/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 19/8 | Thứ Tư | 20/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 20/8 | Thứ Năm | 21/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 21/8 | Thứ Sáu | 22/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/8 | Thứ Bảy | 23/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 23/8 | Chủ Nhật | 24/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 24/8 | Thứ Hai | 25/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 25/8 | Thứ Ba | 26/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/8 | Thứ Tư | 27/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 27/8 | Thứ Năm | 28/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 28/8 | Thứ Sáu | 29/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (32) |
| 29/8 | Thứ Bảy | 1/8 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 30/8 | Chủ Nhật | 2/8 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 31/8 | Thứ Hai | 3/8 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
- 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
- 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 10/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
- 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 14/8 (âm 15/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
- 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
- 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương
- 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 24/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
- 25/8 (âm 26/7) — Sát Chủ
- 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 29/8 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

