Lịch âm tháng 7 năm 1981

Tháng 7/1981 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 → 7 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/7, 26/7, 12/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1981

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư30/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
2/7Thứ Năm1/6Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
3/7Thứ Sáu2/6Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
4/7Thứ Bảy3/6Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/7Chủ Nhật4/6Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
6/7Thứ Hai5/6Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/7Thứ Ba6/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/7Thứ Tư7/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/7Thứ Năm8/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
10/7Thứ Sáu9/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
11/7Thứ Bảy10/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/7Chủ Nhật11/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
13/7Thứ Hai12/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/7Thứ Ba13/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
15/7Thứ Tư14/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
16/7Thứ Năm15/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/7Thứ Sáu16/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
18/7Thứ Bảy17/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/7Chủ Nhật18/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
20/7Thứ Hai19/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
21/7Thứ Ba20/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/7Thứ Tư21/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/7Thứ Năm22/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
24/7Thứ Sáu23/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
25/7Thứ Bảy24/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/7Chủ Nhật25/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/7Thứ Hai26/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
28/7Thứ Ba27/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/7Thứ Tư28/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
30/7Thứ Năm29/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
31/7Thứ Sáu1/7Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 8/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 9/7 (âm 8/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 9/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 20/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 30/7 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.