Lịch âm tháng 11 năm 1984

Tháng 11/1984 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/11, 4/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm9/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/11Thứ Sáu10/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
3/11Thứ Bảy11/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
4/11Chủ Nhật12/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Thứ Hai13/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
6/11Thứ Ba14/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/11Thứ Tư15/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/11Thứ Năm16/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
9/11Thứ Sáu17/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
10/11Thứ Bảy18/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
11/11Chủ Nhật19/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Hai20/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
13/11Thứ Ba21/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/11Thứ Tư22/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Năm23/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
16/11Thứ Sáu24/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/11Thứ Bảy25/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
18/11Chủ Nhật26/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/11Thứ Hai27/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Ba28/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Tư29/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
22/11Thứ Năm30/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/11Thứ Sáu1/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
24/11Thứ Bảy2/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/11Chủ Nhật3/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
26/11Thứ Hai4/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
27/11Thứ Ba5/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
28/11Thứ Tư6/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/11Thứ Năm7/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Sáu8/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/11 (âm 12/10) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 16/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 14/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 19/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/11 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.