Lịch âm tháng 12 năm 1984

Tháng 12/1984 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 8/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1984

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy9/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
2/12Chủ Nhật10/11Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
3/12Thứ Hai11/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/12Thứ Ba12/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Thứ Tư13/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/12Thứ Năm14/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
7/12Thứ Sáu15/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
8/12Thứ Bảy16/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Chủ Nhật17/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Hai18/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
11/12Thứ Ba19/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Thứ Tư20/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/12Thứ Năm21/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
14/12Thứ Sáu22/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
15/12Thứ Bảy23/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
16/12Chủ Nhật24/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/12Thứ Hai25/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
18/12Thứ Ba26/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
19/12Thứ Tư27/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
20/12Thứ Năm28/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/12Thứ Sáu29/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Bảy1/12Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
23/12Chủ Nhật2/12Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
24/12Thứ Hai3/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
25/12Thứ Ba4/12Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Tư5/12Giáp NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/12Thứ Năm6/12Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/12Thứ Sáu7/12Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)
29/12Thứ Bảy8/12Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
30/12Chủ Nhật9/12Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
31/12Thứ Hai10/12Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 9/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 9/12) — Trùng Tang
  • 31/12 (âm 10/12) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.