Lịch âm tháng 11 năm 1993

Tháng 11/1993 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 22/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai18/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
2/11Thứ Ba19/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/11Thứ Tư20/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Năm21/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/11Thứ Sáu22/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
6/11Thứ Bảy23/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/11Chủ Nhật24/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
8/11Thứ Hai25/9Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/11Thứ Ba26/9Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
10/11Thứ Tư27/9Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/11Thứ Năm28/9Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
12/11Thứ Sáu29/9Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
13/11Thứ Bảy30/9Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
14/11Chủ Nhật1/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/11Thứ Hai2/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
16/11Thứ Ba3/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/11Thứ Tư4/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Năm5/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/11Thứ Sáu6/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
20/11Thứ Bảy7/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
21/11Chủ Nhật8/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/11Thứ Hai9/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/11Thứ Ba10/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Tư11/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
25/11Thứ Năm12/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
26/11Thứ Sáu13/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/11Thứ Bảy14/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
28/11Chủ Nhật15/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/11Thứ Hai16/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Ba17/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 3/11 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 4/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/11 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 10/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 30/9) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 18/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 21/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
  • 23/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 11/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.