Lịch âm tháng 12 năm 1993

Tháng 12/1993 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/12, 9/12, 21/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư18/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
2/12Thứ Năm19/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/12Thứ Sáu20/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/12Thứ Bảy21/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/12Chủ Nhật22/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
6/12Thứ Hai23/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
7/12Thứ Ba24/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/12Thứ Tư25/10Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
9/12Thứ Năm26/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/12Thứ Sáu27/10Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
11/12Thứ Bảy28/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/12Chủ Nhật29/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/12Thứ Hai1/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/12Thứ Ba2/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/12Thứ Tư3/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/12Thứ Năm4/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/12Thứ Sáu5/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
18/12Thứ Bảy6/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
19/12Chủ Nhật7/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/12Thứ Hai8/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/12Thứ Ba9/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
22/12Thứ Tư10/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Năm11/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/12Thứ Sáu12/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/12Thứ Bảy13/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/12Chủ Nhật14/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/12Thứ Hai15/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/12Thứ Ba16/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/12Thứ Tư17/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
30/12Thứ Năm18/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
31/12Thứ Sáu19/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 24/10) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 15/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 6/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 23/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 24/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 29/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.