Lịch âm tháng 11 năm 1994
Tháng 11/1994 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 9/11, 17/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1994
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 28/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/11 | Thứ Tư | 29/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 3/11 | Thứ Năm | 1/10 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 2/10 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 3/10 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 4/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 7/11 | Thứ Hai | 5/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 8/11 | Thứ Ba | 6/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 9/11 | Thứ Tư | 7/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 10/11 | Thứ Năm | 8/10 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 9/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 10/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 11/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 14/11 | Thứ Hai | 12/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 15/11 | Thứ Ba | 13/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 16/11 | Thứ Tư | 14/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (35) |
| 17/11 | Thứ Năm | 15/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 16/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 17/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 18/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 21/11 | Thứ Hai | 19/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 22/11 | Thứ Ba | 20/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/11 | Thứ Tư | 21/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 24/11 | Thứ Năm | 22/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 23/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 24/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 25/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/11 | Thứ Hai | 26/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 29/11 | Thứ Ba | 27/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 30/11 | Thứ Tư | 28/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
- 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 6/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 12/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
- 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 18/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
- 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 22/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
- 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 26/11 (âm 24/10) — Trùng Tang
- 28/11 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
- 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/11 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

