Lịch âm tháng 12 năm 1994

Tháng 12/1994 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/12, 28/12, 24/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1994

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm29/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/12Thứ Sáu30/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/12Thứ Bảy1/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
4/12Chủ Nhật2/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/12Thứ Hai3/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/12Thứ Ba4/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
7/12Thứ Tư5/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
8/12Thứ Năm6/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/12Thứ Sáu7/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
10/12Thứ Bảy8/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/12Chủ Nhật9/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
12/12Thứ Hai10/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/12Thứ Ba11/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/12Thứ Tư12/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
15/12Thứ Năm13/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
16/12Thứ Sáu14/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/12Thứ Bảy15/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/12Chủ Nhật16/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/12Thứ Hai17/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/12Thứ Ba18/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
21/12Thứ Tư19/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
22/12Thứ Năm20/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
23/12Thứ Sáu21/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
24/12Thứ Bảy22/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/12Chủ Nhật23/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
26/12Thứ Hai24/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
27/12Thứ Ba25/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
28/12Thứ Tư26/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/12Thứ Năm27/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/12Thứ Sáu28/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/12Thứ Bảy29/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 2/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
  • 3/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
  • 5/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 7/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 11/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 18/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 19/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 27/12 (âm 25/11) — Trùng Tang
  • 29/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.