Lịch âm tháng 1 năm 1995

Tháng 1/1995 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 8/1, 2/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật1/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/1Thứ Hai2/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
3/1Thứ Ba3/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
4/1Thứ Tư4/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/1Thứ Năm5/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
6/1Thứ Sáu6/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
7/1Thứ Bảy7/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/1Chủ Nhật8/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
9/1Thứ Hai9/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/1Thứ Ba10/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
11/1Thứ Tư11/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/1Thứ Năm12/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
13/1Thứ Sáu13/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Bảy14/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/1Chủ Nhật15/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/1Thứ Hai16/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/1Thứ Ba17/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/1Thứ Tư18/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
19/1Thứ Năm19/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/1Thứ Sáu20/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
21/1Thứ Bảy21/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/1Chủ Nhật22/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/1Thứ Hai23/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/1Thứ Ba24/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/1Thứ Tư25/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/1Thứ Năm26/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
27/1Thứ Sáu27/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
28/1Thứ Bảy28/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
29/1Chủ Nhật29/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
30/1Thứ Hai30/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
31/1Thứ Ba1/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 1/12) — Sát Chủ
  • 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 6/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 25/12) — Sát Chủ
  • 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 28/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.