Lịch âm tháng 2 năm 1995

Tháng 2/1995 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/2, 24/2, 26/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư2/1Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
2/2Thứ Năm3/1Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
3/2Thứ Sáu4/1Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
4/2Thứ Bảy5/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/2Chủ Nhật6/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/2Thứ Hai7/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
7/2Thứ Ba8/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
8/2Thứ Tư9/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
9/2Thứ Năm10/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/2Thứ Sáu11/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
11/2Thứ Bảy12/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
12/2Chủ Nhật13/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
13/2Thứ Hai14/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
14/2Thứ Ba15/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
15/2Thứ Tư16/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/2Thứ Năm17/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
17/2Thứ Sáu18/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Bảy19/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/2Chủ Nhật20/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
20/2Thứ Hai21/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
21/2Thứ Ba22/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/2Thứ Tư23/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
23/2Thứ Năm24/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
24/2Thứ Sáu25/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/2Thứ Bảy26/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/2Chủ Nhật27/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/2Thứ Hai28/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/2Thứ Ba29/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 6/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 8/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 13/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 19/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 20/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 24/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 29/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.