Lịch âm tháng 3 năm 1995

Tháng 3/1995 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 29/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư1/2Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Thứ Năm2/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/3Thứ Sáu3/2Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
4/3Thứ Bảy4/2Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/3Chủ Nhật5/2Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
6/3Thứ Hai6/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Ba7/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/3Thứ Tư8/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Năm9/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Sáu10/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/3Thứ Bảy11/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
12/3Chủ Nhật12/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Hai13/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Ba14/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
15/3Thứ Tư15/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
16/3Thứ Năm16/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Thứ Sáu17/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
18/3Thứ Bảy18/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Chủ Nhật19/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/3Thứ Hai20/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Ba21/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/3Thứ Tư22/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
23/3Thứ Năm23/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Thứ Sáu24/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Thứ Bảy25/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Chủ Nhật26/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Hai27/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Ba28/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Tư29/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Năm30/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Sáu1/3Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 2/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 15/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
  • 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.