Lịch âm tháng 4 năm 1995

Tháng 4/1995 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/4, 5/4, 11/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1995

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy2/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Chủ Nhật3/3Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Hai4/3Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
4/4Thứ Ba5/3Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/4Thứ Tư6/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/4Thứ Năm7/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
7/4Thứ Sáu8/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
8/4Thứ Bảy9/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
9/4Chủ Nhật10/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/4Thứ Hai11/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
11/4Thứ Ba12/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/4Thứ Tư13/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/4Thứ Năm14/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/4Thứ Sáu15/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/4Thứ Bảy16/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
16/4Chủ Nhật17/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
17/4Thứ Hai18/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
18/4Thứ Ba19/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Tư20/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
20/4Thứ Năm21/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Thứ Sáu22/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/4Thứ Bảy23/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
23/4Chủ Nhật24/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/4Thứ Hai25/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Thứ Ba26/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Tư27/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
27/4Thứ Năm28/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
28/4Thứ Sáu29/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/4Thứ Bảy30/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
30/4Chủ Nhật1/4Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 8/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 14/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/4 (âm 19/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 30/4 (âm 1/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.