Lịch âm tháng 11 năm 1997

Tháng 11/1997 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/11, 29/11, 19/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy2/10Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/11Chủ Nhật3/10Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
3/11Thứ Hai4/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/11Thứ Ba5/10Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (48)
5/11Thứ Tư6/10Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/11Thứ Năm7/10Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
7/11Thứ Sáu8/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
8/11Thứ Bảy9/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/11Chủ Nhật10/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
10/11Thứ Hai11/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/11Thứ Ba12/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Tư13/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
13/11Thứ Năm14/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/11Thứ Sáu15/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/11Thứ Bảy16/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/11Chủ Nhật17/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
17/11Thứ Hai18/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
18/11Thứ Ba19/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/11Thứ Tư20/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/11Thứ Năm21/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/11Thứ Sáu22/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/11Thứ Bảy23/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
23/11Chủ Nhật24/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Hai25/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/11Thứ Ba26/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/11Thứ Tư27/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
27/11Thứ Năm28/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/11Thứ Sáu29/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/11Thứ Bảy30/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
30/11Chủ Nhật1/11Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/11 (âm 4/10) — Sát Chủ
  • 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 11/10) — Trùng Tang
  • 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
  • 16/11 (âm 17/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 28/10) — Sát Chủ
  • 28/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 30/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.