Lịch âm tháng 12 năm 1997

Tháng 12/1997 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/12, 24/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1997

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai2/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/12Thứ Ba3/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
3/12Thứ Tư4/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
4/12Thứ Năm5/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/12Thứ Sáu6/11Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/12Thứ Bảy7/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/12Chủ Nhật8/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
8/12Thứ Hai9/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/12Thứ Ba10/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
10/12Thứ Tư11/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
11/12Thứ Năm12/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
12/12Thứ Sáu13/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/12Thứ Bảy14/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/12Chủ Nhật15/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/12Thứ Hai16/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/12Thứ Ba17/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/12Thứ Tư18/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
18/12Thứ Năm19/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
19/12Thứ Sáu20/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/12Thứ Bảy21/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/12Chủ Nhật22/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
22/12Thứ Hai23/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
23/12Thứ Ba24/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/12Thứ Tư25/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/12Thứ Năm26/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/12Thứ Sáu27/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
27/12Thứ Bảy28/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/12Chủ Nhật29/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
29/12Thứ Hai1/12Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/12Thứ Ba2/12Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
31/12Thứ Tư3/12Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
  • 2/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 12/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 15/11) — Sát Chủ
  • 15/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/12 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.