Lịch âm tháng 1 năm 1998

Tháng 1/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/1, 28/1, 16/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm4/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
2/1Thứ Sáu5/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
3/1Thứ Bảy6/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/1Chủ Nhật7/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
5/1Thứ Hai8/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
6/1Thứ Ba9/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/1Thứ Tư10/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
8/1Thứ Năm11/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/1Thứ Sáu12/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/1Thứ Bảy13/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
11/1Chủ Nhật14/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
12/1Thứ Hai15/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/1Thứ Ba16/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
14/1Thứ Tư17/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
15/1Thứ Năm18/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
16/1Thứ Sáu19/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
17/1Thứ Bảy20/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/1Chủ Nhật21/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
19/1Thứ Hai22/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/1Thứ Ba23/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/1Thứ Tư24/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
22/1Thứ Năm25/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
23/1Thứ Sáu26/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Bảy27/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/1Chủ Nhật28/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
26/1Thứ Hai29/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
27/1Thứ Ba30/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/1Thứ Tư1/1Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
29/1Thứ Năm2/1Bính TýHắc đạoTrực BếBình thường (43)
30/1Thứ Sáu3/1Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
31/1Thứ Bảy4/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 4/12) — Trùng Tang
  • 2/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 10/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 15/12) — Trùng Phục
  • 14/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 20/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 21/1 (âm 24/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 22/1 (âm 25/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 3/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.