Lịch âm tháng 2 năm 1998

Tháng 2/1998 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 10/2, 22/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật5/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/2Thứ Hai6/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
3/2Thứ Ba7/1Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/2Thứ Tư8/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
5/2Thứ Năm9/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/2Thứ Sáu10/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
7/2Thứ Bảy11/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
8/2Chủ Nhật12/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
9/2Thứ Hai13/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/2Thứ Ba14/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/2Thứ Tư15/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
12/2Thứ Năm16/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
13/2Thứ Sáu17/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Bảy18/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/2Chủ Nhật19/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/2Thứ Hai20/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
17/2Thứ Ba21/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Thứ Tư22/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
19/2Thứ Năm23/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
20/2Thứ Sáu24/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/2Thứ Bảy25/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/2Chủ Nhật26/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/2Thứ Hai27/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/2Thứ Ba28/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
25/2Thứ Tư29/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Năm30/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/2Thứ Sáu1/2Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/2Thứ Bảy2/2Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 2/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 3/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/2 (âm 10/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 16/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
  • 18/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/2 (âm 26/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 26/2 (âm 30/1) — Trùng Tang
  • 27/2 (âm 1/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.