Lịch âm tháng 3 năm 1998

Tháng 3/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/3, 4/3, 21/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật3/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (55)
2/3Thứ Hai4/2Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/3Thứ Ba5/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
4/3Thứ Tư6/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/3Thứ Năm7/2Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/3Thứ Sáu8/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/3Thứ Bảy9/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/3Chủ Nhật10/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
9/3Thứ Hai11/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
10/3Thứ Ba12/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/3Thứ Tư13/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/3Thứ Năm14/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/3Thứ Sáu15/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
14/3Thứ Bảy16/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/3Chủ Nhật17/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
16/3Thứ Hai18/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/3Thứ Ba19/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/3Thứ Tư20/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/3Thứ Năm21/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/3Thứ Sáu22/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
21/3Thứ Bảy23/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/3Chủ Nhật24/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/3Thứ Hai25/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/3Thứ Ba26/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
25/3Thứ Tư27/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
26/3Thứ Năm28/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/3Thứ Sáu29/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/3Thứ Bảy1/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/3Chủ Nhật2/3Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/3Thứ Hai3/3Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
31/3Thứ Ba4/3Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 2/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
  • 9/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 10/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 17/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 20/2) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 21/2) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 22/3 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 3/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.