Lịch âm tháng 4 năm 1998

Tháng 4/1998 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 25/4, 15/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư5/3Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
2/4Thứ Năm6/3Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/4Thứ Sáu7/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/4Thứ Bảy8/3Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
5/4Chủ Nhật9/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/4Thứ Hai10/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
7/4Thứ Ba11/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/4Thứ Tư12/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
9/4Thứ Năm13/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/4Thứ Sáu14/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
11/4Thứ Bảy15/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
12/4Chủ Nhật16/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/4Thứ Hai17/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
14/4Thứ Ba18/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/4Thứ Tư19/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/4Thứ Năm20/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
17/4Thứ Sáu21/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
18/4Thứ Bảy22/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
19/4Chủ Nhật23/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
20/4Thứ Hai24/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
21/4Thứ Ba25/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/4Thứ Tư26/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
23/4Thứ Năm27/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/4Thứ Sáu28/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/4Thứ Bảy29/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/4Chủ Nhật1/4Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
27/4Thứ Hai2/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/4Thứ Ba3/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/4Thứ Tư4/4Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/4Thứ Năm5/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 3/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/4 (âm 10/3) — Sát Chủ
  • 7/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 28/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/4 (âm 4/4) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.