Lịch âm tháng 5 năm 1998

Tháng 5/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/5, 12/5, 24/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu6/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/5Thứ Bảy7/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
3/5Chủ Nhật8/4Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/5Thứ Hai9/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/5Thứ Ba10/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
6/5Thứ Tư11/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/5Thứ Năm12/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
8/5Thứ Sáu13/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
9/5Thứ Bảy14/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
10/5Chủ Nhật15/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/5Thứ Hai16/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
12/5Thứ Ba17/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
13/5Thứ Tư18/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/5Thứ Năm19/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/5Thứ Sáu20/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/5Thứ Bảy21/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
17/5Chủ Nhật22/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
18/5Thứ Hai23/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
19/5Thứ Ba24/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/5Thứ Tư25/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/5Thứ Năm26/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
22/5Thứ Sáu27/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
23/5Thứ Bảy28/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
24/5Chủ Nhật29/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/5Thứ Hai30/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/5Thứ Ba1/5Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Tư2/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
28/5Thứ Năm3/5Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/5Thứ Sáu4/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/5Thứ Bảy5/5Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
31/5Chủ Nhật6/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 17/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 22/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/5 (âm 30/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.