Lịch âm tháng 11 năm 2013

Tháng 11/2013 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/11, 17/11, 2/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu28/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
2/11Thứ Bảy29/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
3/11Chủ Nhật1/10Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
4/11Thứ Hai2/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
5/11Thứ Ba3/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
6/11Thứ Tư4/10Bính TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/11Thứ Năm5/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/11Thứ Sáu6/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/11Thứ Bảy7/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/11Chủ Nhật8/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/11Thứ Hai9/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Ba10/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
13/11Thứ Tư11/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/11Thứ Năm12/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Sáu13/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (44)
16/11Thứ Bảy14/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
17/11Chủ Nhật15/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/11Thứ Hai16/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/11Thứ Ba17/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/11Thứ Tư18/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
21/11Thứ Năm19/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/11Thứ Sáu20/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/11Thứ Bảy21/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/11Chủ Nhật22/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/11Thứ Hai23/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
26/11Thứ Ba24/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
27/11Thứ Tư25/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
28/11Thứ Năm26/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/11Thứ Sáu27/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/11Thứ Bảy28/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 1/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
  • 7/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 14/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 24/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/11 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 25/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 27/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.