Lịch âm tháng 10 năm 2013

Tháng 10/2013 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/10, 15/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba27/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
2/10Thứ Tư28/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
3/10Thứ Năm29/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/10Thứ Sáu30/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/10Thứ Bảy1/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
6/10Chủ Nhật2/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/10Thứ Hai3/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
8/10Thứ Ba4/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
9/10Thứ Tư5/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
10/10Thứ Năm6/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
11/10Thứ Sáu7/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/10Thứ Bảy8/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
13/10Chủ Nhật9/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Hai10/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
15/10Thứ Ba11/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
16/10Thứ Tư12/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/10Thứ Năm13/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/10Thứ Sáu14/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/10Thứ Bảy15/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
20/10Chủ Nhật16/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Hai17/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/10Thứ Ba18/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
23/10Thứ Tư19/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/10Thứ Năm20/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/10Thứ Sáu21/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Bảy22/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
27/10Chủ Nhật23/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
28/10Thứ Hai24/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/10Thứ Ba25/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
30/10Thứ Tư26/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
31/10Thứ Năm27/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/10 (âm 28/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 7/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 6/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 15/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 21/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 27/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.