Lịch âm tháng 9 năm 2013

Tháng 9/2013 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/9, 14/9, 28/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật26/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
2/9Thứ Hai27/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/9Thứ Ba28/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/9Thứ Tư29/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
5/9Thứ Năm1/8Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
6/9Thứ Sáu2/8Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/9Thứ Bảy3/8Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
8/9Chủ Nhật4/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
9/9Thứ Hai5/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/9Thứ Ba6/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
11/9Thứ Tư7/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/9Thứ Năm8/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/9Thứ Sáu9/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
14/9Thứ Bảy10/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/9Chủ Nhật11/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
16/9Thứ Hai12/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
17/9Thứ Ba13/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
18/9Thứ Tư14/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/9Thứ Năm15/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
20/9Thứ Sáu16/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
21/9Thứ Bảy17/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/9Chủ Nhật18/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
23/9Thứ Hai19/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/9Thứ Ba20/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
25/9Thứ Tư21/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/9Thứ Năm22/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
27/9Thứ Sáu23/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
28/9Thứ Bảy24/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/9Chủ Nhật25/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
30/9Thứ Hai26/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 2/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 2/8) — Trùng Phục
  • 7/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 4/8) — Sát Chủ
  • 9/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 11/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 8/8) — Trùng Tang
  • 14/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 12/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 16/8) — Sát Chủ
  • 22/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.