Lịch âm tháng 8 năm 2013

Tháng 8/2013 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/8, 14/8, 18/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm25/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
2/8Thứ Sáu26/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
3/8Thứ Bảy27/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/8Chủ Nhật28/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
5/8Thứ Hai29/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
6/8Thứ Ba30/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
7/8Thứ Tư1/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
8/8Thứ Năm2/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
9/8Thứ Sáu3/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/8Thứ Bảy4/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
11/8Chủ Nhật5/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
12/8Thứ Hai6/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/8Thứ Ba7/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/8Thứ Tư8/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
15/8Thứ Năm9/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
16/8Thứ Sáu10/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Bảy11/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
18/8Chủ Nhật12/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
19/8Thứ Hai13/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
20/8Thứ Ba14/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/8Thứ Tư15/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/8Thứ Năm16/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
23/8Thứ Sáu17/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
24/8Thứ Bảy18/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/8Chủ Nhật19/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/8Thứ Hai20/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
27/8Thứ Ba21/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
28/8Thứ Tư22/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/8Thứ Năm23/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
30/8Thứ Sáu24/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
31/8Thứ Bảy25/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 25/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 13/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 19/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 22/8 (âm 16/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 26/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 27/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.