Lịch âm tháng 7 năm 2013

Tháng 7/2013 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/7, 26/7, 14/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai24/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
2/7Thứ Ba25/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
3/7Thứ Tư26/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
4/7Thứ Năm27/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/7Thứ Sáu28/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
6/7Thứ Bảy29/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
7/7Chủ Nhật30/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/7Thứ Hai1/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/7Thứ Ba2/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
10/7Thứ Tư3/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
11/7Thứ Năm4/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/7Thứ Sáu5/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
13/7Thứ Bảy6/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/7Chủ Nhật7/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/7Thứ Hai8/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
16/7Thứ Ba9/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/7Thứ Tư10/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
18/7Thứ Năm11/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/7Thứ Sáu12/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/7Thứ Bảy13/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/7Chủ Nhật14/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
22/7Thứ Hai15/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/7Thứ Ba16/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
24/7Thứ Tư17/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
25/7Thứ Năm18/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/7Thứ Sáu19/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/7Thứ Bảy20/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
28/7Chủ Nhật21/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/7Thứ Hai22/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
30/7Thứ Ba23/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
31/7Thứ Tư24/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 28/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 29/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/7 (âm 4/6) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 12/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 24/6) — Sát Chủ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.