Lịch âm tháng 6 năm 2013

Tháng 6/2013 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 9/6, 21/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy23/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
2/6Chủ Nhật24/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
3/6Thứ Hai25/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
4/6Thứ Ba26/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/6Thứ Tư27/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
6/6Thứ Năm28/4Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
7/6Thứ Sáu29/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/6Thứ Bảy1/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
9/6Chủ Nhật2/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
10/6Thứ Hai3/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
11/6Thứ Ba4/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
12/6Thứ Tư5/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
13/6Thứ Năm6/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/6Thứ Sáu7/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/6Thứ Bảy8/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/6Chủ Nhật9/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/6Thứ Hai10/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/6Thứ Ba11/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
19/6Thứ Tư12/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/6Thứ Năm13/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
21/6Thứ Sáu14/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/6Thứ Bảy15/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/6Chủ Nhật16/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
24/6Thứ Hai17/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/6Thứ Ba18/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/6Thứ Tư19/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
27/6Thứ Năm20/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/6Thứ Sáu21/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/6Thứ Bảy22/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/6Chủ Nhật23/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/6 (âm 28/4) — Sát Chủ
  • 10/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/6 (âm 4/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 14/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 16/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 27/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 30/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.