Lịch âm tháng 5 năm 2013

Tháng 5/2013 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/5, 23/5, 17/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư22/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
2/5Thứ Năm23/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
3/5Thứ Sáu24/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/5Thứ Bảy25/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
5/5Chủ Nhật26/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
6/5Thứ Hai27/3Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/5Thứ Ba28/3Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
8/5Thứ Tư29/3Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/5Thứ Năm30/3Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
10/5Thứ Sáu1/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/5Thứ Bảy2/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
12/5Chủ Nhật3/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
13/5Thứ Hai4/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
14/5Thứ Ba5/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
15/5Thứ Tư6/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/5Thứ Năm7/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừCần cẩn trọng (40)
17/5Thứ Sáu8/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
18/5Thứ Bảy9/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/5Chủ Nhật10/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/5Thứ Hai11/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/5Thứ Ba12/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
22/5Thứ Tư13/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/5Thứ Năm14/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
24/5Thứ Sáu15/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
25/5Thứ Bảy16/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/5Chủ Nhật17/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/5Thứ Hai18/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Ba19/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
29/5Thứ Tư20/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/5Thứ Năm21/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
31/5Thứ Sáu22/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/5 (âm 24/3) — Trùng Phục
  • 5/5 (âm 26/3) — Sát Chủ
  • 6/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 30/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 4/4) — Sát Chủ
  • 14/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 18/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 11/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 23/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 25/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 21/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.