Lịch âm tháng 4 năm 2013

Tháng 4/2013 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/4, 18/4, 20/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai21/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/4Thứ Ba22/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/4Thứ Tư23/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/4Thứ Năm24/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/4Thứ Sáu25/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/4Thứ Bảy26/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
7/4Chủ Nhật27/2Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/4Thứ Hai28/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/4Thứ Ba29/2Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
10/4Thứ Tư1/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
11/4Thứ Năm2/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/4Thứ Sáu3/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
13/4Thứ Bảy4/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
14/4Chủ Nhật5/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/4Thứ Hai6/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/4Thứ Ba7/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Thứ Tư8/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
18/4Thứ Năm9/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/4Thứ Sáu10/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Bảy11/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/4Chủ Nhật12/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/4Thứ Hai13/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
23/4Thứ Ba14/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
24/4Thứ Tư15/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
25/4Thứ Năm16/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/4Thứ Sáu17/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/4Thứ Bảy18/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
28/4Chủ Nhật19/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
29/4Thứ Hai20/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
30/4Thứ Ba21/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 5/4 (âm 25/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/4 (âm 29/2) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 2/3) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 4/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.