Lịch âm tháng 3 năm 2013

Tháng 3/2013 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/3, 30/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu20/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
2/3Thứ Bảy21/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/3Chủ Nhật22/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/3Thứ Hai23/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/3Thứ Ba24/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
6/3Thứ Tư25/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/3Thứ Năm26/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
8/3Thứ Sáu27/1Quý DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
9/3Thứ Bảy28/1Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
10/3Chủ Nhật29/1Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/3Thứ Hai30/1Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (67)
12/3Thứ Ba1/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/3Thứ Tư2/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
14/3Thứ Năm3/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/3Thứ Sáu4/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/3Thứ Bảy5/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
17/3Chủ Nhật6/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/3Thứ Hai7/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
19/3Thứ Ba8/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/3Thứ Tư9/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
21/3Thứ Năm10/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Sáu11/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/3Thứ Bảy12/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/3Chủ Nhật13/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/3Thứ Hai14/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
26/3Thứ Ba15/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/3Thứ Tư16/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/3Thứ Năm17/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
29/3Thứ Sáu18/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
30/3Thứ Bảy19/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
31/3Chủ Nhật20/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 5/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 9/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 15/2) — Trùng Phục
  • 27/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
  • 31/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.