Lịch âm tháng 2 năm 2013

Tháng 2/2013 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 25/2, 27/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2013

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu21/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
2/2Thứ Bảy22/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
3/2Chủ Nhật23/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/2Thứ Hai24/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
5/2Thứ Ba25/12Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/2Thứ Tư26/12Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
7/2Thứ Năm27/12Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/2Thứ Sáu28/12Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/2Thứ Bảy29/12Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/2Chủ Nhật1/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Thứ Hai2/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/2Thứ Ba3/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
13/2Thứ Tư4/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
14/2Thứ Năm5/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/2Thứ Sáu6/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
16/2Thứ Bảy7/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/2Chủ Nhật8/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
18/2Thứ Hai9/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/2Thứ Ba10/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/2Thứ Tư11/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Năm12/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
22/2Thứ Sáu13/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Bảy14/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
24/2Chủ Nhật15/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
25/2Thứ Hai16/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
26/2Thứ Ba17/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Tư18/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
28/2Thứ Năm19/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 21/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 20/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
  • 22/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.