Lịch âm tháng 1 năm 2013
Tháng 1/2013 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 15/1, 27/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2013
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 20/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 2/1 | Thứ Tư | 21/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 3/1 | Thứ Năm | 22/11 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 23/11 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 24/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 25/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 7/1 | Thứ Hai | 26/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 8/1 | Thứ Ba | 27/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 9/1 | Thứ Tư | 28/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 10/1 | Thứ Năm | 29/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 30/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 1/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 2/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 14/1 | Thứ Hai | 3/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Thứ Ba | 4/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 16/1 | Thứ Tư | 5/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/1 | Thứ Năm | 6/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 7/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 8/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 9/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/1 | Thứ Hai | 10/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 22/1 | Thứ Ba | 11/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/1 | Thứ Tư | 12/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 24/1 | Thứ Năm | 13/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 14/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 15/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 16/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 28/1 | Thứ Hai | 17/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/1 | Thứ Ba | 18/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 30/1 | Thứ Tư | 19/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 31/1 | Thứ Năm | 20/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 2/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 3/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 4/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 7/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
- 8/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 30/11) — Trùng Tang
- 12/1 (âm 1/12) — Trùng Tang
- 13/1 (âm 2/12) — Trùng Phục
- 14/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 18/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 19/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
- 23/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
- 24/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 26/1 (âm 15/12) — Sát Chủ
- 29/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 30/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 31/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

