Lịch âm tháng 12 năm 2012

Tháng 12/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/12, 29/12, 25/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy18/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
2/12Chủ Nhật19/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/12Thứ Hai20/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/12Thứ Ba21/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/12Thứ Tư22/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
6/12Thứ Năm23/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
7/12Thứ Sáu24/10Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/12Thứ Bảy25/10Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
9/12Chủ Nhật26/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/12Thứ Hai27/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
11/12Thứ Ba28/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
12/12Thứ Tư29/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Năm1/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/12Thứ Sáu2/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/12Thứ Bảy3/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
16/12Chủ Nhật4/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
17/12Thứ Hai5/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/12Thứ Ba6/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/12Thứ Tư7/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
20/12Thứ Năm8/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/12Thứ Sáu9/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/12Thứ Bảy10/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/12Chủ Nhật11/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Thứ Hai12/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Ba13/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/12Thứ Tư14/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Năm15/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
28/12Thứ Sáu16/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
29/12Thứ Bảy17/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
30/12Chủ Nhật18/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/12Thứ Hai19/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 2/12 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 3/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/12 (âm 24/10) — Trùng Phục
  • 10/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 15/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 25/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 27/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 16/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 19/11) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.