Lịch âm tháng 11 năm 2012

Tháng 11/2012 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 30/11, 18/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm18/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/11Thứ Sáu19/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/11Thứ Bảy20/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
4/11Chủ Nhật21/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/11Thứ Hai22/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
6/11Thứ Ba23/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
7/11Thứ Tư24/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
8/11Thứ Năm25/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/11Thứ Sáu26/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/11Thứ Bảy27/9Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
11/11Chủ Nhật28/9Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
12/11Thứ Hai29/9Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
13/11Thứ Ba30/9Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Tư1/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/11Thứ Năm2/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/11Thứ Sáu3/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/11Thứ Bảy4/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/11Chủ Nhật5/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
19/11Thứ Hai6/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
20/11Thứ Ba7/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
21/11Thứ Tư8/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
22/11Thứ Năm9/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/11Thứ Sáu10/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/11Thứ Bảy11/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
25/11Chủ Nhật12/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/11Thứ Hai13/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/11Thứ Ba14/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
28/11Thứ Tư15/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/11Thứ Năm16/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
30/11Thứ Sáu17/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/11 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 4/11 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 16/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 18/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 19/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/11 (âm 8/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.