Lịch âm tháng 10 năm 2012

Tháng 10/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/10, 3/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai16/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
2/10Thứ Ba17/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
3/10Thứ Tư18/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
4/10Thứ Năm19/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/10Thứ Sáu20/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/10Thứ Bảy21/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
7/10Chủ Nhật22/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
8/10Thứ Hai23/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/10Thứ Ba24/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/10Thứ Tư25/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Năm26/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/10Thứ Sáu27/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/10Thứ Bảy28/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/10Chủ Nhật29/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
15/10Thứ Hai1/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/10Thứ Ba2/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/10Thứ Tư3/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
18/10Thứ Năm4/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
19/10Thứ Sáu5/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Bảy6/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/10Chủ Nhật7/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/10Thứ Hai8/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/10Thứ Ba9/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/10Thứ Tư10/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Năm11/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Sáu12/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/10Thứ Bảy13/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/10Chủ Nhật14/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
29/10Thứ Hai15/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/10Thứ Ba16/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Tư17/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 8/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 11/10 (âm 26/8) — Trùng Phục
  • 12/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/10 (âm 28/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 10/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.