Lịch âm tháng 9 năm 2012

Tháng 9/2012 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 19/9, 21/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy16/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/9Chủ Nhật17/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
3/9Thứ Hai18/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Ba19/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/9Thứ Tư20/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
6/9Thứ Năm21/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
7/9Thứ Sáu22/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/9Thứ Bảy23/7Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
9/9Chủ Nhật24/7Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
10/9Thứ Hai25/7Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
11/9Thứ Ba26/7Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Tư27/7Bính TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/9Thứ Năm28/7Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
14/9Thứ Sáu29/7Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
15/9Thứ Bảy30/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/9Chủ Nhật1/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/9Thứ Hai2/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
18/9Thứ Ba3/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/9Thứ Tư4/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/9Thứ Năm5/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Sáu6/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Bảy7/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
23/9Chủ Nhật8/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/9Thứ Hai9/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Ba10/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/9Thứ Tư11/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Năm12/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Sáu13/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
29/9Thứ Bảy14/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
30/9Chủ Nhật15/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 7/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 25/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 26/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/9 (âm 2/8) — Trùng Tang
  • 18/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 10/8) — Sát Chủ
  • 27/9 (âm 12/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.