Lịch âm tháng 8 năm 2012

Tháng 8/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/8, 23/8, 11/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư14/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
2/8Thứ Năm15/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/8Thứ Sáu16/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
4/8Thứ Bảy17/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
5/8Chủ Nhật18/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
6/8Thứ Hai19/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
7/8Thứ Ba20/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/8Thứ Tư21/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
9/8Thứ Năm22/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
10/8Thứ Sáu23/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Bảy24/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
12/8Chủ Nhật25/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
13/8Thứ Hai26/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
14/8Thứ Ba27/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
15/8Thứ Tư28/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
16/8Thứ Năm29/6Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/8Thứ Sáu1/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
18/8Thứ Bảy2/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/8Chủ Nhật3/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
20/8Thứ Hai4/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/8Thứ Ba5/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/8Thứ Tư6/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/8Thứ Năm7/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/8Thứ Sáu8/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Thứ Bảy9/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/8Chủ Nhật10/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/8Thứ Hai11/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/8Thứ Ba12/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
29/8Thứ Tư13/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
30/8Thứ Năm14/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
31/8Thứ Sáu15/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 19/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 16/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 2/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 20/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 23/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 15/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.