Lịch âm tháng 7 năm 2012

Tháng 7/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/7, 29/7, 17/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật13/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
2/7Thứ Hai14/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Ba15/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Tư16/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Thứ Năm17/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
6/7Thứ Sáu18/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/7Thứ Bảy19/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
8/7Chủ Nhật20/5Canh NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Hai21/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Thứ Ba22/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
11/7Thứ Tư23/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/7Thứ Năm24/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/7Thứ Sáu25/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/7Thứ Bảy26/5Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/7Chủ Nhật27/5Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
16/7Thứ Hai28/5Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/7Thứ Ba29/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
18/7Thứ Tư30/5Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Năm1/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
20/7Thứ Sáu2/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Bảy3/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
22/7Chủ Nhật4/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/7Thứ Hai5/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
24/7Thứ Ba6/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/7Thứ Tư7/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
26/7Thứ Năm8/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Thứ Sáu9/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/7Thứ Bảy10/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Chủ Nhật11/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Thứ Hai12/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/7Thứ Ba13/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 6/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 27/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 31/7 (âm 13/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.