Lịch âm tháng 6 năm 2012

Tháng 6/2012 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/6, 17/6, 16/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu12/4NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/6Thứ Bảy13/4NGiáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
3/6Chủ Nhật14/4NẤt MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/6Thứ Hai15/4NBính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/6Thứ Ba16/4NĐinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/6Thứ Tư17/4NMậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/6Thứ Năm18/4NKỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
8/6Thứ Sáu19/4NCanh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
9/6Thứ Bảy20/4NTân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/6Chủ Nhật21/4NNhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
11/6Thứ Hai22/4NQuý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
12/6Thứ Ba23/4NGiáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
13/6Thứ Tư24/4NẤt TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/6Thứ Năm25/4NBính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
15/6Thứ Sáu26/4NĐinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
16/6Thứ Bảy27/4NMậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
17/6Chủ Nhật28/4NKỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
18/6Thứ Hai29/4NCanh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
19/6Thứ Ba1/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Tư2/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Năm3/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Sáu4/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Bảy5/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
24/6Chủ Nhật6/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/6Thứ Hai7/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/6Thứ Ba8/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/6Thứ Tư9/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Năm10/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
29/6Thứ Sáu11/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
30/6Thứ Bảy12/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 12/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/6 (âm 13/4N) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 4/6 (âm 15/4N) — Trùng Tang
  • 6/6 (âm 17/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 18/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 21/4N) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 24/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 25/4N) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 27/4N) — Tam Nương
  • 18/6 (âm 29/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.