Lịch âm tháng 5 năm 2012

Tháng 5/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/5, 16/5, 10/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba11/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
2/5Thứ Tư12/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/5Thứ Năm13/4Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/5Thứ Sáu14/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/5Thứ Bảy15/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
6/5Chủ Nhật16/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/5Thứ Hai17/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/5Thứ Ba18/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
9/5Thứ Tư19/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Thứ Năm20/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/5Thứ Sáu21/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Bảy22/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/5Chủ Nhật23/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Hai24/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Thứ Ba25/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/5Thứ Tư26/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Thứ Năm27/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
18/5Thứ Sáu28/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
19/5Thứ Bảy29/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/5Chủ Nhật30/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Thứ Hai1/4NNhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
22/5Thứ Ba2/4NQuý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Tư3/4NGiáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Năm4/4NẤt DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/5Thứ Sáu5/4NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
26/5Thứ Bảy6/4NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/5Chủ Nhật7/4NMậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
28/5Thứ Hai8/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/5Thứ Ba9/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
30/5Thứ Tư10/4NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Thứ Năm11/4NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 11/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 6/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
  • 8/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 12/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 28/4) — Sát Chủ
  • 20/5 (âm 30/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 1/4N) — Trùng Phục
  • 23/5 (âm 3/4N) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 6/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/5 (âm 10/4N) — Sát Chủ
  • 31/5 (âm 11/4N) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.