Lịch âm tháng 4 năm 2012

Tháng 4/2012 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/4, 5/4, 29/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật11/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/4Thứ Hai12/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
3/4Thứ Ba13/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/4Thứ Tư14/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
5/4Thứ Năm15/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Sáu16/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/4Thứ Bảy17/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
8/4Chủ Nhật18/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
9/4Thứ Hai19/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/4Thứ Ba20/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/4Thứ Tư21/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/4Thứ Năm22/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/4Thứ Sáu23/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/4Thứ Bảy24/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
15/4Chủ Nhật25/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
16/4Thứ Hai26/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/4Thứ Ba27/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/4Thứ Tư28/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Năm29/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/4Thứ Sáu30/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
21/4Thứ Bảy1/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/4Chủ Nhật2/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/4Thứ Hai3/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
24/4Thứ Ba4/4Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
25/4Thứ Tư5/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
26/4Thứ Năm6/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/4Thứ Sáu7/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
28/4Thứ Bảy8/4Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
29/4Chủ Nhật9/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Hai10/4Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 4/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 7/4 (âm 17/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 16/4 (âm 26/3) — Sát Chủ
  • 17/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/4 (âm 28/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 30/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 23/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 4/4) — Sát Chủ
  • 25/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/4 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.