Lịch âm tháng 3 năm 2012
Tháng 3/2012 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/3, 11/3, 31/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2012
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Năm | 9/2 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 2/3 | Thứ Sáu | 10/2 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 3/3 | Thứ Bảy | 11/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/3 | Chủ Nhật | 12/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 5/3 | Thứ Hai | 13/2 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/3 | Thứ Ba | 14/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 7/3 | Thứ Tư | 15/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 8/3 | Thứ Năm | 16/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/3 | Thứ Sáu | 17/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 10/3 | Thứ Bảy | 18/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 11/3 | Chủ Nhật | 19/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 12/3 | Thứ Hai | 20/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/3 | Thứ Ba | 21/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 14/3 | Thứ Tư | 22/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 15/3 | Thứ Năm | 23/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/3 | Thứ Sáu | 24/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 17/3 | Thứ Bảy | 25/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 18/3 | Chủ Nhật | 26/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 19/3 | Thứ Hai | 27/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 20/3 | Thứ Ba | 28/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/3 | Thứ Tư | 29/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 22/3 | Thứ Năm | 1/3 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
| 23/3 | Thứ Sáu | 2/3 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 24/3 | Thứ Bảy | 3/3 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 25/3 | Chủ Nhật | 4/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 26/3 | Thứ Hai | 5/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 27/3 | Thứ Ba | 6/3 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 28/3 | Thứ Tư | 7/3 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 29/3 | Thứ Năm | 8/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 30/3 | Thứ Sáu | 9/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (55) |
| 31/3 | Thứ Bảy | 10/3 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
- 2/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 4/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
- 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 8/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 11/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
- 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/3 (âm 24/2) — Sát Chủ
- 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
- 20/3 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/3 (âm 29/2) — Trùng Phục
- 23/3 (âm 2/3) — Sát Chủ
- 24/3 (âm 3/3) — Tam Nương
- 26/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 27/3 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 29/3 (âm 8/3) — Trùng Phục
- 30/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

