Lịch âm tháng 2 năm 2012

Tháng 2/2012 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/2, 9/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư10/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
2/2Thứ Năm11/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Thứ Sáu12/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
4/2Thứ Bảy13/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
5/2Chủ Nhật14/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
6/2Thứ Hai15/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/2Thứ Ba16/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
8/2Thứ Tư17/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/2Thứ Năm18/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
10/2Thứ Sáu19/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/2Thứ Bảy20/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/2Chủ Nhật21/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
13/2Thứ Hai22/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
14/2Thứ Ba23/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/2Thứ Tư24/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
16/2Thứ Năm25/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/2Thứ Sáu26/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/2Thứ Bảy27/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Chủ Nhật28/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
20/2Thứ Hai29/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/2Thứ Ba30/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
22/2Thứ Tư1/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/2Thứ Năm2/2Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/2Thứ Sáu3/2Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/2Thứ Bảy4/2Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
26/2Chủ Nhật5/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Hai6/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/2Thứ Ba7/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
29/2Thứ Tư8/2Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 12/1) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/2 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/2 (âm 7/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.