Lịch âm tháng 1 năm 2012

Tháng 1/2012 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/1, 15/1, 21/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2012

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật8/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
2/1Thứ Hai9/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/1Thứ Ba10/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
4/1Thứ Tư11/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/1Thứ Năm12/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/1Thứ Sáu13/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
7/1Thứ Bảy14/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
8/1Chủ Nhật15/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Hai16/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Ba17/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Tư18/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/1Thứ Năm19/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
13/1Thứ Sáu20/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
14/1Thứ Bảy21/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/1Chủ Nhật22/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
16/1Thứ Hai23/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
17/1Thứ Ba24/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/1Thứ Tư25/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
19/1Thứ Năm26/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/1Thứ Sáu27/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Bảy28/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
22/1Chủ Nhật29/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Hai1/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Ba2/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
25/1Thứ Tư3/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
26/1Thứ Năm4/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
27/1Thứ Sáu5/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
28/1Thứ Bảy6/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
29/1Chủ Nhật7/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/1Thứ Hai8/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
31/1Thứ Ba9/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 15/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 11/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 25/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 26/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/1 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 8/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.